ở lại

  1. rester
    • Mọi người đã đi mình ở lại
      tout le monde est parti , seulement lui qui reste

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ở lại
Mọi người về hết rồi, chỉ còn tôi ở lại công ty làm nốt việc.